Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80 – BMW N43 | Hướng Dẫn Chi Tiết

Giới Thiệu

Bạn đang tìm kiếm sơ đồ pinout DME Siemens MSV80/MSD80 cho động cơ BMW N43? Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về chân kết nối, cách kiểm tra và ứng dụng thực tế giúp bạn sửa chữa, chẩn đoán lỗi hiệu quả.

ECU Siemens MSD80

Link sản phẩm: DME MSD80

Tại Sao Cần Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80/N43?

  • Chẩn đoán lỗi động cơ chính xác.

  • Kiểm tra tín hiệu cảm biến, kim phun, đánh lửa.

  • Sửa chữa, nâng cấp phần cứng DME.

  • Kết nối phần mềm chuyên dụng (INPA, ISTA, WinKFP).

Thông Số Kỹ Thuật DME Siemens MSD80 – BMW N43

  • Ứng dụng: Động cơ BMW N43 (4 xi-lanh, phun xăng trực tiếp).

  • Hãng sản xuất: Siemens.

  • Tương thích: Một số dòng BMW 1 Series (E81/E82/E87/E88), 3 Series (E90/E91/E92/E93).

Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80 BMW N43 Chi Tiết

Pinout DME Siemens MSD80

Tổng quan giắc cắm điều khiển động cơ (DME) – A6000 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Số giắc Chân/Màu sắc Mô tả
X60001 26 chân, màu xám Giắc cắm mô-đun 1 – Điều khiển động cơ (DME)
X60002 26 chân, màu đen Giắc cắm mô-đun 2 – Điều khiển động cơ (DME)
X60003 6 chân, màu đen Giắc cắm mô-đun 3 – Điều khiển động cơ (DME)
X60004 6 chân, màu đen Giắc cắm mô-đun 4 – Điều khiển động cơ (DME)
X60005 44 chân, màu đen Giắc cắm mô-đun 5 – Điều khiển động cơ (DME)
X60006 12 chân, màu đen Giắc cắm mô-đun 6 – Điều khiển động cơ (DME)
X60007 26 chân, màu tự nhiên Giắc cắm mô-đun 7 – Điều khiển động cơ (DME)

Bảng phân bổ chân cắm tại giắc X60001 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Chân Loại Mô tả / Loại tín hiệu Kết nối / Ghi chú đo lường
1 E/A Tín hiệu PT-CAN thấp Bus CAN hệ thống truyền lực
2 E Tín hiệu khởi động Hệ thống truy cập xe
3 E/A Tín hiệu BSD Cảm biến ắc-quy
4 E Tín hiệu đèn phanh Công tắc đèn phanh
5 A Tín hiệu, cánh gió xả Cánh gió xả
6 E Tín hiệu cảm biến nhiệt độ tại cửa ra két nước Cảm biến nhiệt độ tại cửa ra két nước
7 E Tín hiệu mô-đun bàn đạp ga Mô-đun bàn đạp ga
8 E Tín hiệu quạt điện Quạt điện
9 A Tín hiệu dẫn động cánh tản nhiệt Bộ dẫn động cánh tản nhiệt
10 M Mass (GND) mô-đun bàn đạp ga Mô-đun bàn đạp ga
11 A Nguồn cấp mô-đun bàn đạp ga Mô-đun bàn đạp ga
12 A Kích hoạt, rơ-le bơm nhiên liệu Hộp cầu chì
13 E/A Tín hiệu, chống trộm điện tử xe Hệ thống truy cập xe
14 E/A Tín hiệu PT-CAN cao Bus CAN hệ thống truyền lực
15 E/A Tín hiệu bus PA Hệ thống truy cập xe
16 E Tín hiệu kiểm tra đèn phanh Công tắc đèn phanh
17 E Tín hiệu tốc độ bánh xe sau phải Hệ thống ổn định động lực (DSC)
18 E Tín hiệu công tắc ly hợp Mô-đun công tắc ly hợp
19 E Tín hiệu cảm biến nhiệt độ tại cửa ra két nước Cảm biến nhiệt độ tại cửa ra két nước
20 E Tín hiệu mô-đun bàn đạp ga Mô-đun bàn đạp ga
21 E/A Tín hiệu TD Giắc tín hiệu TD
22 — Không sử dụng —
23 M Mass (GND) mô-đun bàn đạp ga Mô-đun bàn đạp ga
24 A Nguồn cấp mô-đun bàn đạp ga Mô-đun bàn đạp ga
25 — Không sử dụng —
26 A Kích hoạt âm quạt hộp E-box Quạt hộp E-box

 Bảng phân bổ chân cắm tại giắc X60002 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Chân Loại Mô tả / Loại tín hiệu Kết nối / Ghi chú đo lường
1 E Tín hiệu đánh thức (Wake-up), chân 15 Giắc kích hoạt chân 15
2 M Mass (GND) cảm biến chân không phanh Cảm biến chân không phanh
3 — Không sử dụng —
4 — Không sử dụng —
5 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải 2
6 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải
7 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải 2
8 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải
9 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải 2
10 M Mass (GND) cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải
11 M Mass (GND) cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải 2 Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải 2
12 E Tín hiệu sấy nóng cảm biến oxy Cảm biến chân không phanh
13 E Tín hiệu sấy nóng cảm biến oxy Cảm biến chân không phanh
14 A Nguồn cấp điện (chức năng tự động khởi động/dừng động cơ) Cảm biến oxy trước bộ trung hòa khí thải
15 E Tín hiệu (chức năng tự động khởi động/dừng động cơ) —
16 — Không sử dụng —
17 — Không sử dụng —
18 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy sau bộ trung hòa khí thải
19 — Không sử dụng —
20 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy sau bộ trung hòa khí thải
21 — Không sử dụng —
22 — Không sử dụng —
23 M Mass (GND) cảm biến oxy sau bộ trung hòa khí thải Cảm biến oxy sau bộ trung hòa khí thải
24 — Không sử dụng —
25 — Không sử dụng —
26 E Tín hiệu cảm biến oxy (Lambda) Cảm biến oxy sau bộ trung hòa khí thải

Bảng phân bổ chân cắm tại giắc X60003 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Chân Loại Mô tả / Loại tín hiệu Kết nối / Ghi chú đo lường
1 E Nguồn cấp, chân 30 (đến 08/2007) Cầu chì F50
1 E Nguồn cấp, chân 30 (từ 09/2007) Cầu chì F4
2 E Nguồn cấp, chân 87 (từ 09/2007) Cầu chì F39
2 E Nguồn cấp, chân 87 (đến 08/2007) Cầu chì F77
3 E Nguồn cấp, chân 87 (đến 08/2007) Cầu chì F77
3 E Nguồn cấp, chân 87 (từ 09/2007) Cầu chì F39
4 M Mass (GND) Điểm nối mass
5 M Mass (GND) Điểm nối mass
6 M Mass (GND) Điểm nối mass

Bảng phân bổ chân cắm tại giắc X60004 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Chân Loại Mô tả / Loại tín hiệu Kết nối / Ghi chú đo lường
1 E Tín hiệu cuộn đánh lửa Cuộn đánh lửa xi-lanh 1
2 — Không sử dụng —
3 A Tín hiệu cuộn đánh lửa Cuộn đánh lửa xi-lanh 4
4 A Không sử dụng —
5 A Tín hiệu cuộn đánh lửa Cuộn đánh lửa xi-lanh 3
6 A Tín hiệu cuộn đánh lửa Cuộn đánh lửa xi-lanh 2

Bảng phân bổ chân cắm tại giắc X60005 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Chân Loại Mô tả / Loại tín hiệu Kết nối / Ghi chú đo lường
1 A Kích hoạt bộ chấp hành tuần hoàn khí thải (EGR) Bộ chấp hành EGR
2 A Kích hoạt bộ chấp hành EGR Bộ chấp hành EGR
3 — Không sử dụng —
4 E Tín hiệu cảm biến (chức năng Start-Stop) Cảm biến trung gian
5 M Mass (GND) cảm biến (chức năng Start-Stop) Cảm biến trung gian
6 A Nguồn cấp (chức năng Start-Stop) Cảm biến trung gian
7 M Mass (GND) cảm biến Cảm biến áp suất nhiên liệu thấp
8 A Nguồn cấp cảm biến áp suất nhiên liệu thấp Cảm biến áp suất nhiên liệu thấp
9 M Mass (GND) bộ chấp hành EGR Bộ chấp hành EGR
10 E Tín hiệu bộ chấp hành EGR Bộ chấp hành EGR
11 A Nguồn cấp bộ chấp hành EGR Bộ chấp hành EGR
12 A Kích hoạt van chuyển đổi điện, gối động cơ Van chuyển đổi điện, gối động cơ
13 A Kích hoạt rơ-le DME Hộp cầu chì (A4010)
14 A Nguồn cấp bộ chấp hành bướm ga điện Bộ chấp hành bướm ga điện
15 A Kích hoạt bộ chấp hành bướm ga điện Bộ chấp hành bướm ga điện
16 A Kích hoạt bộ chấp hành bướm ga điện Bộ chấp hành bướm ga điện
17 — Không sử dụng —
18 — Không sử dụng —
19 E Tín hiệu cảm biến kích nổ kép Cảm biến kích nổ kép
20 E Tín hiệu cảm biến kích nổ kép Cảm biến kích nổ kép
21 E Tín hiệu cảm biến nhiệt độ khí thải Cảm biến nhiệt độ khí thải
22 E/A Tín hiệu bus CAN cục bộ Cảm biến NOx (Nitơ oxit)
23 A Tín hiệu van thông hơi bình nhiên liệu Van thông hơi bình nhiên liệu
24 — Không sử dụng —
25 A Nguồn cấp cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) Cảm biến lưu lượng khí nạp
26 E Tín hiệu cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) Cảm biến lưu lượng khí nạp
27 M Mass (GND) cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) Cảm biến lưu lượng khí nạp
28 E Tín hiệu nhiệt độ khí nạp Cảm biến lưu lượng khí nạp (tích hợp)
29 E Tín hiệu cảm biến trục khuỷu Cảm biến trục khuỷu
30 M Mass (GND) cảm biến trục khuỷu Cảm biến trục khuỷu
31 A Nguồn cấp cảm biến áp suất đường nạp Cảm biến áp suất đường nạp
32 M Mass (GND) cảm biến áp suất đường nạp Cảm biến áp suất đường nạp
33 E Tín hiệu cảm biến áp suất đường nạp Cảm biến áp suất đường nạp
34 E Tín hiệu cảm biến áp suất nhiên liệu thấp Cảm biến áp suất nhiên liệu thấp
35 E/A Tín hiệu BSD (Bus Serial Data) Máy phát (Alternator)
36 E Tín hiệu bộ chấp hành bướm ga điện Bộ chấp hành bướm ga điện
37 E Tín hiệu bộ chấp hành bướm ga điện Bộ chấp hành bướm ga điện
38 M Mass (GND) bộ chấp hành bướm ga điện Bộ chấp hành bướm ga điện
39 — Không sử dụng —
40 A Tín hiệu hệ thống nạp khí biến thiên: Cảm biến vị trí Hệ thống nạp khí biến thiên
41 E Tín hiệu cảm biến kích nổ kép Cảm biến kích nổ kép
42 E Tín hiệu cảm biến kích nổ kép Cảm biến kích nổ kép
43 M Mass (GND) cảm biến nhiệt độ khí thải Cảm biến nhiệt độ khí thải
44 E/A Tín hiệu bus CAN cục bộ Cảm biến NOx (Nitơ oxit)

Bảng phân bổ chân cắm tại giắc X60006 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Chân Loại Mô tả / Loại tín hiệu Kết nối / Ghi chú đo lường
1 A Tín hiệu kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 1
2 — Không sử dụng —
3 A Tín hiệu kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 4
4 — Không sử dụng —
5 A Tín hiệu kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 3
6 A Tín hiệu kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 2
7 M Mass (GND) kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 1
8 — Không sử dụng —
9 M Mass (GND) kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 4
10 — Không sử dụng —
11 M Mass (GND) kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 3
12 M Mass (GND) kim phun nhiên liệu Kim phun xi-lanh 2

Bảng phân bổ chân cắm tại giắc X60007 Trên Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80

Chân Loại Mô tả / Loại tín hiệu Kết nối / Ghi chú đo lường
1 A Tín hiệu van điều khiển thể tích Van điều khiển thể tích
2 A Nguồn cấp cảm biến áp suất dầu động cơ Cảm biến áp suất dầu động cơ
3 A Tín hiệu cảm biến áp suất dầu động cơ Cảm biến áp suất dầu động cơ
4 E Tín hiệu nhiệt độ làm mát Cảm biến nhiệt độ làm mát
5 A Kích hoạt van VANOS nạp Van VANOS phía nạp
6 M Mass (GND) cảm biến áp suất dầu động cơ Cảm biến áp suất dầu động cơ
7 E Không sử dụng —
8 M Mass (GND) cảm biến áp suất đường ống phân phối Cảm biến áp suất đường ống phân phối
9 E Tín hiệu cảm biến áp suất đường ống phân phối Cảm biến áp suất đường ống phân phối
10 A Nguồn cấp cảm biến áp suất đường ống phân phối Cảm biến áp suất đường ống phân phối
11 E Tín hiệu cảm biến trục cam nạp Cảm biến trục cam nạp
12 E Tín hiệu cảm biến trục cam thải Cảm biến trục cam thải
13 — Không sử dụng —
14 — Không sử dụng —
15 A Tín hiệu van điều khiển áp suất dầu Van điều khiển áp suất dầu
16 — Không sử dụng —
17 M Mass (GND) cảm biến nhiệt độ làm mát Cảm biến nhiệt độ làm mát
18 A Kích hoạt van VANOS thải Van VANOS phía thải
19 E Tín hiệu van tiết lưu đặc tính Van tiết lưu đặc tính
20 — Không sử dụng —
21 — Không sử dụng —
22 — Không sử dụng —
23 — Không sử dụng —
24 M Mass (GND) cảm biến trục cam nạp Cảm biến trục cam nạp
25 M Mass (GND) cảm biến trục cam thải Cảm biến trục cam thải
26 E/A Tín hiệu BSD (Bus Serial Data) Giắc tín hiệu BSD

Cách Sử Dụng Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80 Để Chẩn Đoán Lỗi

  1. Kiểm tra nguồn điện (chân 1, 2): Dùng VOM đo điện áp 12V.

  2. Kiểm tra cảm biến (chân 5, 18, 23): Xem tín hiệu có ổn định không.

  3. Test kim phun (chân 12): Dùng đèn test kim phun hoặc máy hiện sóng.

  4. Kiểm tra đường CAN (chân 45, 46): Đo điện trở (~60 Ohm) và tín hiệu giao tiếp.

Cách Sử Dụng Sơ Đồ Pinout DME Siemens MSD80 Để Clone

Pinout DME MSD80

Lỗi Thường Gặp Trên DME MSD80 BMW N43

  • Lỗi 2DEC/2DED: Hỏng van điều khiển van pittong.

  • Lỗi 29CD/29CC: Sự cố đánh lửa.

  • Lỗi 2AAF/2AB4: Hỏng bơm nhiên liệu.

Kết Luận

Sơ đồ pinout DME Siemens MSD80/N43 là tài liệu quan trọng giúp kỹ thuật viên sửa chữa, chẩn đoán lỗi động cơ BMW hiệu quả. Nếu bạn cần bản đầy đủ hoặc hỗ trợ kỹ thuật, hãy liên hệ ngay!

🔧 Liên hệ tư vấn: 090x.xxx.xxx
🏢 Địa chỉ: Xưởng BMW Specialist, TP.HCM

#BMW #N43 #MSD80 #Pinout #DME #Siemens #OBD2 #SuaChuaBMW

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.